Thứ ba   26/09/2017     01:55:00

Các nước Châu Á
Cập nhật lúc: 13:07 | 01-07, 2012

  Tổng quan các nước Châu Á

Tên vùng và
lãnh thổ cùng quốc kỳ
Diện tích
(km²)
Dân số
(Thống kê 1 tháng 7, 2008)
Mật độ dân số
(theo km²)
Thủ đô
Trung Á:
 Kazakhstan 2.724.927 15.666.533 5,7 Astana
 Kyrgyzstan 198.500 5.356.869 24,3 Bishkek
 Tajikistan 143.100 7.211.884 47,0 Dushanbe
 Turkmenistan 488.100 5.179.573 9,6 Ashgabat
 Uzbekistan 447.400 28.268.441 57,1 Tashkent
Đông Á:
 Nhật Bản 377.835 127.288.628 336,1 Tokyo
Flag of Mongolia.svg Mông Cổ 1.565.000 2.996.082 1,7 Ulaanbaatar
Cờ Triều Tiên Triều Tiên 120.540 23.479.095 184,4 Bình Nhưỡng
 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 9.640.821 1.322.044.605 134,0 Bắc Kinh
 Đài Loan  35.980 22.920.946 626,7 Đài Bắc
 Hàn Quốc 98.480 49.232.844 490,7 Seoul
Bắc Á:
 Nga 17.075.400 142.200.000 26,8 Moskva
Đông Nam Á:
 Brunei 5.770 381.371 66,1 Bandar Seri Begawan
 Myanma 676.578 47.758.224 70,3 Naypyidaw[9]
 Campuchia 181.035 13.388.910 74 Phnôm Pênh
 Đông Timor 15.007 1.108.777 73,8 Dili
 Indonesia 1.919.440 230.512.000 120,1 Jakarta
 Lào 236.800 6.677.534 28,2 Viêng Chăn
 Malaysia 329.847 27.780.000 84,2 Kuala Lumpur
 Philippines 300.000 92.681.453 308,9 Manila
 Singapore 704 4.608.167 6.545,7 Singapore
 Thái Lan 514.000 65.493.298 127,4 Bangkok
 Việt Nam 331.690 86.116.559 259,6 Hà Nội
Nam Á:
 Afghanistan 647.500 32.738.775 42,9 Kabul
 Bangladesh 147.570 153.546.901 1040,5 Dhaka
 Bhutan 38.394 682.321 17,8 Thimphu
 Ấn Độ 3.287.263 1.147.995.226 349,2 New Delhi
 Maldives 300 379.174 1.263,3 Malé
 Nepal 147.181 29.519.114 200,5 Kathmandu
 Pakistan 803.940 167.762.049 208,7 Islamabad
 Sri Lanka 65.610 21.128.773 322,0 Sri Jayawardenepura Kotte
Tây Á:
 Armenia       Yerevan
 Azerbaijan 86.660 8.845.127 102,736 Baku
 Bahrain 665 718.306 987,1 Manama
 Síp 9.250 792.604 83,9 Nicosia
 Gruzia     64,06 Tbilisi
 Iraq 437.072 28.221.181 54,9 Baghdad
 Iran 1.648.195 70.472.846 42,8 Tehran
 Israel 20.770 7.112.359 290,3 Jerusalem[18]
 Jordan 92.300 6.198.677 57,5 Amman
 Kuwait 17.820 2.596.561 118,5 Thành phố Kuwait
 Liban 10.452 3.971.941 353,6 Beirut
 Oman 212.460 3.311.640 12,8 Muscat
 Palestine 6.257 4.277.000 683,5 Ramallah
 Qatar 11.437 928.635 69,4 Doha
 Ả Rập Saudi 1.960.582 23.513.330 12,0 Riyadh
 Syria 185.180 19.747.586 92,6 Damas
 Thổ Nhĩ Kỳ[19]       Ankara
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 82.880 4.621.399 29,5 Abu Dhabi
 Yemen 527.970 23.013.376 35,4 Sanaá
Tổng cộng 43.810,582 4.162.966.086 89,07
Ghi chú: Một phần của Ai Cập (Bán đảo Sinai) thuộc về Tây Á về mặt địa lý.

Liên quan

Chung cư helios Tower Vinhomes Gardenia Chung cư Goldmark City The RainBow 8X Dự án Centa Park Tân Bình Vinhomes Central Park Chung cư Century Chung cư Diamond Lotus Lake View Chung cư SSG Tower Chung cư Sunrise City Chung cư The One Sài Gòn Chung cư Centa Park Dự án Goldmark City Chung cư 87 Lĩnh Nam Chung cư 88 Láng Hạ Chung cư Cầu Diễn Chung cư Hải Đăng City Chung cư Imperia 360 Giải Phóng Chung cư Royal City Chung cư Ruby Tower Chung cư Jamona Golden Silk Vinhomes Golden River Chung cư Goldseason Chung cư Goldsilk Complex Dự án The Sun Avenue Thiết kế biệt thự ecopark Thiết kế nội thất royal city Vinhomes Gardenia Vinhomes ba son Vinhomes Gardenia Cầu Diễn Vinhomes Mễ Trì Chung cư 93 lò đúc Dự án Chung cư Goldmark City Chung cư Vista Verde Chung cư Samland Airport Chung cư gamuda the two chung cư tincom city 360 giải phóng Khu đô thị park city Chung cư tây hồ residence Chung cư golden an khánh Chung cư Mon City Căn hộ An Gia Riverside Căn hộ 8X RainBow masteri thảo điền căn hộ full house căn hộ carillon 2 tân phú Chung cư the sun avenue chung cư 283 Khương Trung Chung cư Gemek Premium Goldmark city 36 hồ tùng mậu

Chung cư an bình city giá tốt, view hồ, tiện ích hiện đại